Chọn tuổi xông nhà, xông đất 2022 mang lại may mắn phát tài
Dựa vào cách xác định tuổi xông đất năm 2022, tuổi xông nhà năm 2022 Nhâm Dần tốt cho gia chủ của 12 con giáp bạn có thể lọc theo danh sách dưới đây:
![]() |
Gia chủ tuổi Tý:
1. Kỷ Sửu 1949: Kỷ Dậu 1969 (tốt), Đinh Hợi 1947 (khá), Canh Tý 1960 (khá), Đinh Tỵ 1977 (khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Tân Sửu 1961 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Tuất 1946 (khá), Mậu Dần 1998 (khá), Bính Thìn 1976 (trung bình).
2. Tân Sửu 1961: Kỷ Dậu 1969 (khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tý 1960 (khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Ngọ 1990 (khá), Nhâm Dần 1962 (trung bình), Tân Sửu 1961 (trung bình), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Đinh Hợi 1947 (trung bình), Bính Tuất 1946 (trung bình).
3. Quý Sửu 1973: Đinh Sửu 1997 (khá), Gáp Dần 1974 (khá), Bính Ngọ 1966(khá), Ất Mão 1975(khá), Nhâm Tuất 1982(khá), Bính Tý 1996(khá), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Quý Tyh 1953 (trung bình), Nhâm Thìn 1952 (trung bình).
4. Ất Sửu 1985: Canh Tý 1960 (tốt), Canh Ngọ 1990 (tốt), Kỷ Dậu 1969 (khá), Đinh Tỵ 1977(khá), Đinh Sửu 1997(khá), Bính Ngọ 1966 (khá), Giáp Dần(khá), Ất Mão 1975(khá).
5. Đinh Sửu 1997: Giáp Ngọ 1954(khá), Nhâm Dần 1962(khá), Nhâm Tuất 1982(khá), Giáp Tý 1984(khá), ĐInh Sửu 1977 (khá), Nhâm Thìn 1952(trung bình), Bính Ngọ 1966(trung bình), Kỷ Dậu 1969(trung bình
Gia chủ tuổi Sửu:
1. Kỷ Sửu 1949: Kỷ Dậu 1969 (tốt), Đinh Hợi 1947(khá), Canh Tý 1960(khá), Đinh Tỵ 1977(khá), Canh Ngọ 1990(khá), Tân Sửu 1961 (khá), Kỷ Mão 1999 (khá), Bính Tuất 1946(khá), Mậu Dần 1998 (khá), Bính Thìn 1976 (trung bình)
2. Tân Sửu 1961: Kỷ Dậu 1969(khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tý 1960 (khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Ngọ 1990(khá), Nhâm Dần 1962(trung bình), Tân Sửu 1961(trung bình), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Đinh Hợi 1947 (trung bình), Bính Tuất 1946 (trung bình)
3. Quý Sửu 1973: Đinh Sửu 1997 (khá), Gáp Dần 1974 (khá), Bính Ngọ 1966(khá), Ất Mão 1975(khá), Nhâm Tuất 1982(khá), Bính Tý 1996(khá), Đinh Dậu 1957 (trung bình), Quý Tyh 1953 (trung bình), Nhâm Thìn 1952 (trung bình)
4. Ất Sửu 1985: Canh Tý 1960 (tốt), Canh Ngọ 1990(tốt), Kỷ Dậu 1969 (khá), Đinh Tỵ 1977(khá), Đinh Sửu 1997(khá), Bính Ngọ 1966(khá), Giáp Dần(khá), Ất Mão 1975(khá)
5. Đinh Sửu 1997: Giáp Ngọ 1954(khá), Nhâm Dần 1962(khá), Nhâm Tuất 1982(khá), Giáp Tý 1984(khá), ĐInh Sửu 1977(khá), Nhâm Thìn 1952(trung bình), Bính Ngọ 1966(trung bình), Kỷ Dậu 1969(trung bình)
Gia chủ tuổi Dần:
1. Canh Dần 1950: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá)
2. Nhâm Dần 1962: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Ất Dậu 1945 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá).
3. Giáp Dần 1974: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình).
4. Bính Dần 1986: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá)
5. Mậu Dần 1998: Canh Tuất 1970 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình).
Gia chủ tuổi Mão:
1. Tân Mão 1951: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Qúy Hợi 1983 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá)
2. Quý Mão 1963: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Khá), Qúy Hợi 1983 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá)
3. Ất Mão 1975: Canh Tuất 1970 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Trung bình)
4. Đinh Mão 1987: Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Mi 1991 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá)
5. Kỷ Mão 1999: Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá)
Gia chủ tuổi Thìn:
1. Nhâm Thìn 1954: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Canh Tý 1960 (Trung bình), Đinh Hợi 1947 (Trung bình)
2. Giáp Thìn 1964: Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Canh Tý 1960 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá)
3. Bính Thìn 1976: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Tân Mùi 1991 (Trung bình)
4. Mậu Thìn 1988: Bính Ngọ 1966 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Tý 1960 (Trung bình)
5. Canh Thìn 2000: Canh Tý 1960 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá).
Gia chủ tuổi Tỵ:
1. Quý Tỵ 1953: Đinh Sửu 1997 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình), Qúy Dậu 1993 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình)
2. Ất Tỵ 1965: Canh Ngọ 1990. (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá)
3. Định Tỵ 1977: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá)
4. Kỷ Tỵ 1989: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá).
5. Tân Tỵ 2001: Bính Ngọ 1966 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá)
Gia chủ tuổi Ngọ:
1. Giáp Ngọ 1954: Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá)
2. Bính Ngọ 1966: Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá)
3. Mậu Ngọ 1978: Tân Mùi 1991 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá)
4. Canh Ngọ 1990: Canh Tuất 1970 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá)
5. Nhâm Ngọ 2002: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá)
Gia chủ tuổi Mùi:
1. Ất Mùi 1955: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Ất Mão 1975 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá).
2. Đinh Mùi 1967: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá)
3. Kỷ Mùi 1979: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá)
4. Tân Mùi 1991: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Quý Mão 1963 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Kỷ Dậu 1969 (Trung bình)
5.Quý Mùi 2003: Bính Ngọ 1966 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Qúy Hợi 1983 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Mão 1987 (Trung bình), Canh Ngọ 1990 (Trung bình)
Gia chủ tuổi Thân:
1. Giáp Thân 1944: Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá)
2. Bính Thân 1956: Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá)
3. Mậu Thân 1968: Canh Tý 1960 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình)
4. Canh Thân 1980: Nhâm Thìn 1952 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Canh Tý 1960 (Trung bình).
5. Nhâm Thân 1992: Canh Tý 1960 (Tốt), Nhâm Thìn 1952 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá)
Gia chủ tuổi Dậu:
1. Ất Dậu 1945: Đinh Sửu 1997 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình)
2. Đinh Dậu 1957: Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Ty 1977 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khả), Đinh Sửu 1997 (Khá)
3. Kỷ Dậu 1969: Tân Sửu 1961 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Ngọ 1990, (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Trung bình)
4. Tân Dậu 1981: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá)
5. Quý Dậu 1993: Đinh Sửu 1997 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Đỉnh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá)
Gia chủ tuổi Tuất:
1. Bính Tuất 1946: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá)
2. Mậu Tuất 1958: Bính Ngọ 1966 (Tốt), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá)
3. Canh Tuất 1970: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Ất Mão 1975 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá)
4. Nhâm Tuất 1982: Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình)
5. Giáp Tuất 1994: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Canh Tý 1960 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá)
Gia chủ tuổi Hợi:
1. Đinh Hợi 1947: Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá)
2. Kỷ Hợi 1959: Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Khá), Giáp Dần 1974 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Dậu 1945 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá)
3. Quý Hợi 1983: Đinh Mùi 1967 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Mão 1975 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Qúy Mão 1963 (Trung bình), Bính Ngọ 1966 (Trung bình), Đinh Sửu 1997 (Trung bình), Nhâm Ngọ 1942 (Trung bình)
4. Tân Hợi 1971: Bính Tuất 1946 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Nhâm Tuất 1982 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Ất Mão 1975 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá)
5. Ất Hợi 1995: Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Mùi 1967 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá)
Phạm Linh (t/h)

