2021 Tân Sửu, chọn tuổi nào xông nhà tốt cho gia chủ tuổi Mùi?
Chọn người xông nhà còn cần chọn những người có tuổi hợp với tuổi gia chủ và tránh những tuổi xung phá tuổi gia chủ. Kết hợp việc xem năm, ngày xông nhà với tuổi gia chủ, chúng tôi tính sẵn những tuổi nên và không nên xông nhà gia chủ tuổi Mùi như sau:
![]() |
Gia chủ tuổi Ất Mùi (1955, 2015)
Tuổi tránh xông nhà:
Rất xấu: Ất Mùi (1955, 2015), Ất Dậu (1945, 2005), Đinh Mùi (1967), Đinh Dậu (1957).
Xấu: Ất Sửu (1925, 1985), Ất Mão (1975), Ất Tị (1965), Ất Hợi (1935, 1995), Đinh Sửu (1937, 1997), Đinh Mão (1927, 1987), Đinh Tị (1977), Đinh Hợi (1947, 2007), Kỷ Mùi (1979), Tân Mùi (1931, 1991), Quý Mùi (1943, 2003), Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1933, 1993). Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973).
Tuổi tốt xông nhà:
Rất tốt: Bính Tý (1936, 1996), Bính Tuất (1946, 2006).
Tốt: Bính Dần (1926, 1986), Bính Thìn (1976), Bính Ngọ (1966), Bính Thân (1956, 2016), Giáp Tý (1924, 1984), Mậu Tý (1948, 2008), Canh Tý (1960), Nhâm Tý (1972), Giáp Tuất (1934, 1994), Mậu Tuất (1958), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Kỷ Tị (1929, 1989), Tân Tị (1941, 2001), Quý Tị (1953, 2013), Kỷ Hợi (1959), Tân Hợi (1971), Quý Hợi (1983). Giáp Ngọ (1954, 2014), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1930, 1990), Nhâm Ngọ (1942, 2002), Kỷ Mão (1939, 1999), Tân Mão (1951, 2011), Quý Mão (1963).
Ngoài những tuổi trên, những tuổi còn lại xông nhà đều được, ở mức tốt vừa.
Gia chủ tuổi Đinh Mùi (1907, 1967)
Tuổi tránh xông nhà:
Rất xấu: Ất Mùi (1955, 2015), Ất Dậu (1945, 2005), Đinh Mùi (1967), Đinh Dậu (1957).
Xấu: Ất Sửu (1925, 1985), Ất Mão (1975), Ất Tị (1965), Ất Hợi (1935, 1995), Đinh Sửu (1937, 1997), Đinh Mão (1927, 1987), Đinh Tị (1977), Đinh Hợi (1947, 2007), Kỷ Mùi (1979), Tân Mùi (1931, 1991), Quý Mùi (1943, 2003), Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1933, 1993). Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973).
Tuổi tốt xông nhà:
Rất tốt: Bính Tý (1936, 1996), Bính Tuất (1946, 2006).
Tốt: Bính Dần (1926, 1986), Bính Thìn (1976), Bính Ngọ (1966), Bính Thân (1956, 2016), Giáp Tý (1924, 1984), Mậu Tý (1948, 2008), Canh Tý (1960), Nhâm Tý (1972), Giáp Tuất (1934, 1994), Mậu Tuất (1958), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Kỷ Tị (1929, 1989), Tân Tị (1941, 2001), Quý Tị (1953, 2013), Kỷ Hợi (1959), Tân Hợi (1971), Quý Hợi (1983).
Giáp Ngọ (1954, 2014), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1930, 1990), Nhâm Ngọ (1942, 2002), Kỷ Mão (1939, 1999), Tân Mão (1951, 2011), Quý Mão (1963).
Ngoài những tuổi trên, những tuổi còn lại xông nhà đều được, ở mức tốt vừa.
Gia chủ tuổi Kỷ Mùi (1919, 1979)
Tuổi tránh xông nhà:
Rất xấu: Ất Mùi (1955, 2015), Ất Dậu (1945, 2005), Đinh Mùi (1967), Đinh Dậu (1957).
Xấu: Ất Sửu (1925, 1985), Ất Mão (1975), Ất Tị (1965), Ất Hợi (1935, 1995), Đinh Sửu (1937, 1997), Đinh Mão (1927, 1987), Đinh Tị (1977), Đinh Hợi (1947, 2007), Kỷ Mùi (1979), Tân Mùi (1931, 1991), Quý Mùi (1943, 2003), Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1933, 1993). Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973). Quý Mão (1963), Quý Tị (1953, 2013), Quý Hợi (1983).
Tuổi tốt xông nhà:
Rất tốt: Bính Tý (1936, 1996), Bính Tuất (1946, 2006).
Tốt: Bính Dần (1926, 1986), Bính Thìn (1976), Bính Ngọ (1966), Bính Thân (1956, 2016), Giáp Tý (1924, 1984), Mậu Tý (1948, 2008), Canh Tý (1960), Nhâm Tý (1972), Giáp Tuất (1934, 1994), Mậu Tuất (1958), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Kỷ Tị (1929, 1989), Tân Tị (1941, 2001), Kỷ Hợi (1959), Tân Hợi (1971).
Giáp Ngọ (1954, 2014), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1930, 1990), Nhâm Ngọ (1942, 2002), Kỷ Mão (1939, 1999), Tân Mão (1951, 2011). Giáp Dần (1974), Giáp Thìn (1964), Giáp Thân (1944, 2004).
Ngoài những tuổi trên, những tuổi còn lại xông nhà đều được, ở mức tốt vừa.
Gia chủ tuổi Tân Mùi (1931, 1991)
Tuổi tránh xông nhà:
Rất xấu: Ất Mùi (1955, 2015), Ất Dậu (1945, 2005), Đinh Mùi (1967), Đinh Dậu (1957).
Xấu: Ất Sửu (1925, 1985), Ất Mão (1975), Ất Tị (1965), Ất Hợi (1935, 1995), Đinh Sửu (1937, 1997), Đinh Mão (1927, 1987), Đinh Tị (1977), Đinh Hợi (1947, 2007), Kỷ Mùi (1979), Tân Mùi (1931, 1991), Quý Mùi (1943, 2003), Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1933, 1993). Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973).
Tuổi tốt xông nhà:
Rất tốt: Bính Tý (1936, 1996), Bính Tuất (1946, 2006).
Tốt: Bính Dần (1926, 1986), Bính Thìn (1976), Bính Ngọ (1966), Bính Thân (1956, 2016), Giáp Tý (1924, 1984), Mậu Tý (1948, 2008), Canh Tý (1960), Nhâm Tý (1972), Giáp Tuất (1934, 1994), Mậu Tuất (1958), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Kỷ Tị (1929, 1989), Tân Tị (1941, 2001), Quý Tị (1953, 2013), Kỷ Hợi (1959), Tân Hợi (1971), Quý Hợi (1983).
Giáp Ngọ (1954, 2014), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1930, 1990), Nhâm Ngọ (1942, 2002), Kỷ Mão (1939, 1999), Tân Mão (1951, 2011), Quý Mão (1963).
Ngoài những tuổi trên, những tuổi còn lại xông nhà đều được, ở mức tốt vừa.
Gia chủ tuổi Quý Mùi (1943, 2003)
Tuổi tránh xông nhà:
Rất xấu: Ất Mùi (1955, 2015), Ất Dậu (1945, 2005), Đinh Mùi (1967), Đinh Dậu (1957).
Xấu: Ất Sửu (1925, 1985), Ất Mão (1975), Ất Tị (1965), Ất Hợi (1935, 1995), Đinh Sửu (1937, 1997), Đinh Mão (1927, 1987), Đinh Tị (1977), Đinh Hợi (1957, 2007), Kỷ Mùi (1979), Tân Mùi (1931, 1991), Quý Mùi (1043, 2003), Kỷ Dậu (1969), Tân Dậu (1981), Quý Dậu (1933, 1993). Kỷ Sửu (1949, 2009), Tân Sửu (1961), Quý Sửu (1973). Kỷ Mão (1939, 1999), Kỷ Tị (1929, 1989), Kỷ Hợi (1959).
Tuổi tốt xông nhà:
Rất tốt: Bính Tý (1936, 1996), Bính Tuất (1946, 2006).
Tốt: Bính Dần (1926, 1986), Bính Thìn (1976), Bính Ngọ (1966), Bính Thân (1956, 2016), Giáp Tý (1924, 1984), Mậu Tý (1948, 2008), Canh Tý (1960), Nhâm Tý (1972), Giáp Tuất (1934, 1994), Mậu Tuất (1958), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Tân Tị (1941, 2001), Quý Tị (1953, 2013), Tân Hợi (1971), Quý Hợi (1983).
Giáp Ngọ (1954, 2014), Mậu Ngọ (1978), Canh Ngọ (1930, 1990), Nhâm Ngọ (1942, 2002), Kỷ Mão (1939, 1999), Tân Mão (1951, 2011), Quý Mão (1963). Mậu Dần (1938, 1998), Mậu Thìn (1928, 1988), Mậu Ngọ (1978), Mậu Thân (1968).
Ngoài những tuổi trên, những tuổi còn lại xông nhà đều được, ở mức tốt vừa./.
(*) Thông tin trong bài của chúng tôi chỉ mang tính tham khảo
https://dulich.petrotimes.vn/
Vân Anh

